Quy đổi [ 1 EURO to VND ] 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt ?

Khi bạn muốn đi du lịch hay đi du học, xuất khẩu lao động tại các nước Châu Âu việc trang bị kiến thức trước khi sang là điều rất cần thiết. Hôm nay TỶ PHÚ KHÔNG ĐỘ xin gửi đến các bạn thông tin quy đổi đồng tiền các nước Châu Âu đang sử dụng sang tiền Việt Nam và ngượ lại.

Đồng tiền EURO là gì ?

dong tien euro

Đồng EURO còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung cho các nước châu Âu ( ký hiệu: €; mã ISO: EUR ), là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu. là tiền tệ chính thức trong 19 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu và và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

=> Danh sách các nước ddangowr Châu Âu đang sử đụng đồng EURO là tiền tệ chính  (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva,Slovakia)

Các mệnh giá tiền Euro

  • Tiền giấy Euro có mệnh giá 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro.
  • Đồng tiền kim loại Euro có các mệnh giá 1 Cent, 2 Cent, 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent, 1 Euro và 2 Euro.

1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam ( 1 Euro to VND )

=> Hãy cùng xem bảng giá quy đổi tiền Châu Âu sang tiền Việt Nam với các mệnh giá khác nhau bên dưới đây để biết được giá trị thực.

1 euro bang bao nhieu tien viet nam

Hiện nay theo cập nhật tỷ giá quy đổi tiền EURO sang tiền Việt Nam ” 1 EURO bằng 27.559,99 VND “. Mức giá này có thể thay đổi theo tỷ giá quy đổi tùy vào từng thời điểm.

  • 1 Euro to VND = > 1 Euro = 27.559,99 VND

Để giúp mọi người có câu trả lời nhanh chính xác không cần phép tính chúng tôi quy đổi sẵn các mệnh giá tiền thường sử dụng đổi sang tiền Việt Nam như sau :

  • 5 Euro to VND = >  5 Euro = 137.799.94 VND
  • 10 Euro to VND = > 10 Euro = 275.599.88 VND
  • 15 Euro to VND = > 15 Euro = 413.399.82 VND
  • 20 Euro to VND = > 20 Euro = 551.199.76 VND
  • 25 Euro to VND = > 25 Euro = 688.999.70 VND
  • 30 Euro to VND = > 30 Euro = 826.799.63 VND
  • 35 Euro to VND = > 35 Euro = 964.599.57 VND
  • 50 Euro to VND = > 50 Euro = 1.377.999.39 VND
  • 55 Euro to VND = > 55 Euro = 1.515.799.33 VND
  • 60 Euro to VND = > 60 Euro = 1.653.599.27 VND
  • 65 Euro to VND = > 65 Euro = 1.791.399.21 VND
  • 75 Euro to VND = > 75 Euro = 2.066.999.09 VND
  • 80 Euro to VND = > 80 Euro = 2.204.799.02 VND
  • 100 Euro to VND = > 100 Euro = 2.755.998.78 VND
  • 200 Euro to VND = > 200 Euro = 5.511.997.56 VND
  • 500 Euro to VND = > 500 Euro = 13.779.993.90 VND
  • 1000 Euro to VND = > 1000 Euro = 27.559.987.80 VND
  • 1600 Euro to VND => 1600 Euro  = 44.097.492,99 VND
  • 2000 Euro to VND = > 2000 Euro = 55.119.975.60 VND
  • 5000 Euro to VND = > 5000 Euro = 137.799.939.00 VND
  • 100.000 Euro to VND = > 100.000 Euro = 2.755.998.780.00 VND
  • 1 triệu Euro  = 27.560.933.120,00 VND
  • 100 triệu Euro  = 2.756.093.312.000,00 VND
  • 1 tỷ Euro = 27.560.933.120.000,00 VND

Khi đổi tiền Euro sang tiền kim loại Cent Euro như sau : Cụ thể 1 Euro = 100 Cent = 27.560,93 VND.

Địa chỉ đổi tiền Euro ở Việt Nam uy tín

Khi bạn biết được tỷ giá của đồng tiền Euro hiện tại bạn có thể đi đến những nơi Uy Tín  để đổi tiền Euro sang tiền Việt và ngược lại.

=> Bạn nên đến các phòng giao dịch tại các ngân hàng trên toàn quốc như : Vietcombank, Agribank, BIDV, Vietinbank, Techcombank, ACB… để đổi tiền Euro sang tiền Việt là nơi Uy Tín nhất. Do tỷ giá tại các ngân hàng khác nhau khi quy đổi nên bạn cần xem tỷ giá quy đổi từ đồng tiền bạn muốn đổi sang tiền Việt để biết chính xác.

Bảng giá quy đổi Euro tại các ngân hàng trên cả nước tại Việt Nam

quy doi euro tai ngan hang

Điều bạn cần biết

  • Ngân hàng GPBank hiện mua đồng Euro cao nhất hiện nay các bạn cân nhắc đến phòng giao dịch để bán đồng Euro

Bài viết của chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu hơn về đồng Euro sang tiền Việt Nam cũng như tỷ giá quy đổi tại các ngân hàng trên cả nước.

Xem thêm