Xem tuổi xông đất cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 từ A – Z

Các cụ ta từ xưa đã quan niệm, nếu đầu năm mới gia đình chọn được tuổi hợp với gia chủ sẽ mang lại may mắn còn tuổi không hợp sẽ mang tới những điều không may mắn. Vậy tuổi nào hợp để xông đất cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm Quý Mão? Hay tuổi Kỷ Tỵ xuất hành, mở hàng ngày nào thì tốt? Tất cả sẽ được Tỷ Phú Không Độ giải đáp xem tuổi xông đất cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 chi tiết trong bài viết dưới đây

Tổng hợp các tuổi xông đất cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 vạn sự như ý

Trong đầu năm mới Quý Mão 2023, các tuổi đẹp hợp tuổi hợp mệnh với tuổi Kỷ Tỵ 1989 để xông đất bao gồm các tuổi Đinh Mùi 1967, Đinh Sửu 1997, Giáp Thân 1944, Nhâm Tuất 1982, Ất Mão 1975, Giáp Dần 1974, Qúy Tỵ 1953,…sẽ giúp mang đến cho gia đình những may mắn trong năm mới.

Tuy nhiên, các tuổi không hợp để xông đất cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 bao gồm các tuổi Mậu Tuất 1958, Ất Mùi 1955, Qúy Mùi 1943, Ất Tỵ 1965, Canh Tuất 1970, Qúy Sửu 1973, Bính Thìn 1976, Mậu Ngọ 1978, Ất Sửu 1985, Canh Ngọ 1990 làm giảm vận may mắn của gia đình bạn

Tham khảo thêm:

Lý giải các tuổi xông đất cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 chi tiết

tuoi-xong-dat-cho-tuoi-ky-ty-1989

1. Tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967 – mệnh Thủy

Tuổi Đinh Mùi ngũ hành nạp âm là Thiên Hà Thủy tương hợp với nạp âm Đại Lâm Mộc của tuổi Kỷ Tỵ

Năm Quý Mão 2023 nạp âm là Kim Bá Kim tương hợp với nạp âm Thiên Hà Thủy của tuổi Đinh Mùi

Can Kỷ của gia chủ thuộc hành Mộc tương hợp với hành Thủy của người xông sinh năm Đinh Mùi

Năm Quý Mão 2023 thuộc hành Kim tương hợp với hành Thủy của người xông

Chi Mão của năm Quý Mão 2023 và chi Mùi của người xông được tam hợp

Chi Mùi của người xông không phạm lục xung, lục hại với chi Tỵ của gia chủ

2. Tuổi Giáp Thân sinh năm 1944 – mệnh Thủy

Tuổi Giáp Thân ngũ hành nạp âm là Tinh Tuyền Thủy tương hợp với nạp âm Đại Lâm Mộc của tuổi Kỷ Tỵ

Năm Quý Mão 2023 nạp âm là Kim Bá Kim tương hợp với nạp âm Tinh Tuyền Thủy của tuổi Giáp Thân

Can Kỷ của gia chủ thuộc hành Mộc tương hợp với hành Thủy của người xông sinh năm Giáp Thân

Năm Quý Mão 2023 thuộc hành Kim tương hợp với hành Thủy của người xông

Chi Thân của người xông không phạm lục xung, lục hại với chi Tỵ của gia chủ

3. Tuổi Đinh Sửu sinh năm 1997 – mệnh Thủy

Tuổi Đinh Sửu ngũ hành nạp âm là Giản Hạ Thủy tương hợp với nạp âm Đại Lâm Mộc của tuổi Kỷ Tỵ

Năm Quý Mão 2023 nạp âm là Kim Bá Kim tương hợp với nạp âm Giản Hạ Thủy của tuổi Đinh Sửu

Can Kỷ của gia chủ thuộc hành Mộc tương hợp với hành Thủy của người xông sinh năm Đinh Sửu

Năm Quý Mão 2023 thuộc hành Kim tương hợp với hành Thủy của người xông

Chi Tỵ của gia chủ và chi Sửu của người xông được tam hợp (2 điểm).

Chi Sửu của người xông không phạm lục xung, lục hại với chi Tỵ của gia chủ

4. Tuổi Nhâm Tuất sinh năm 1982 – mệnh  Thủy

Tuổi Nhâm Tuất 1982 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Mộc của gia chủ Kỷ Tỵ.

Nhâm Tuất sinh năm 1982 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2023.

Người tuổi Nhâm Tuất 1982 thiên can là Nhâm nên không sinh, không khắc với can Kỷ của gia chủ tuổi Kỷ Tỵ

Tuổi 1982 Nhâm Tuất thiên can là Nhâm thì không sinh, không khắc với can Quý của năm nay 2023

Sinh năm Nhâm Tuất 1982 có địa chi là Tuất nên không sinh, không khắc với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Kỷ Tỵ

Người sinh năm Nhâm Tuất 1982 có địa chi là Tuất nên Lục hợp với địa chi Mão của năm nay 2023

5. Tuổi Giáp Dần sinh năm 1974 – mệnh Thủy

Tuổi Giáp Dần ngũ hành nạp âm là Đại Khuê Thủy tương hợp với nạp âm Đại Lâm Mộc của tuổi Kỷ Tỵ

Năm Quý Mão 2023 nạp âm là Kim Bá Kim tương hợp với nạp âm Đại Khuê Thủy của tuổi Giáp Dần

Can Kỷ của gia chủ thuộc hành Mộc tương hợp với hành Thủy của người xông sinh năm Giáp Dần

Năm Quý Mão 2023 thuộc hành Kim tương hợp với hành Thủy của người xông

6. Tuổi Quý Tỵ sinh năm 1953 – mệnh Thủy

Tuổi Quý Tỵ 1953 mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Mộc của gia chủ Kỷ Tỵ

Quý Tỵ sinh năm 1953 thuộc mệnh Thủy sẽ Tương sinh với mệnh Thủy năm 2023

Người tuổi Quý Tỵ 1953 thiên can là Quý nên Tương khắc với can Kỷ của gia chủ tuổi Kỷ Tỵ

Tuổi 1953 Quý Tỵ thiên can là Quý thì không sinh, không khắc với can Quý của năm nay 2023

Sinh năm Quý Tỵ 1953 có địa chi là Tỵ nên Tam hợp với địa chi Tỵ gia chủ tuổi Kỷ Tỵ

Người sinh năm Quý Tỵ 1953 có địa chi là Tỵ nên không sinh, không khắc với địa chi Mão của năm nay 2023

Xem hướng xuất hành cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 bình an

Trong các ngày mùng 1, mùng 2 và mùng 3 Tết tuổi Kỷ Tỵ 1989 nên xuất hành theo các hướng sau:

  • Mùng 1 tết (ngày 22/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Bắc (hướng hỷ thần) và tránh hướng Chính Tây.
  • Mùng 2 tết (ngày 23/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Nam (hướng hỷ thần) và tránh hướng Chính Tây.
  • Mùng 3 tết (ngày 24/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Bắc (hướng tài thần) hoặc hướng Chính Nam (hướng hỷ thần) và tránh hướng Chính Tây.

Xem ngày tốt, giờ tốt khai xuân cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 tiền vào như nước

Trong năm mới 2023, tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 nên mở hàng đầu năm vào các ngày mùng 1, 2, 4, 7, 9 và 10 theo các giờ hoàng đạo sau:

  • Mùng 1 tết (Chủ nhật ngày 22/1) giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 2 tết (Thứ Hai ngày 23/1) giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 4 tết (Thứ Tư ngày 25/1) giờ Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 7 tết (Thứ Bảy ngày 28/1) giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 9 tết (Thứ Hai ngày 30/1) giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Mùng 10 tết (Thứ Ba ngày 31/1) giờ Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Bên trên chính là toàn bộ xem tuổi xông đất cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 năm 2023 có thể giúp bạn tìm ra tuổi xông đất, ngày khai xuân và hướng xuất hành tốt nhất. Chúc mừng năm mới!

Rate this post